English-Vietnamese Dictionary
◊ INHUMANITY
◊inhumanity /,inhju:'mæniti/
▫ danh từ
▪ tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man
▪ điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành động vô nhân đạo
English Dictionary
◊ INHUMANITY
inhumanity
n 1: the quality of lacking compassion or consideration for
others [syn: {inhumaneness}] [ant: {humaneness}]
2: a act of atrocious cruelty [syn: {atrocity}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN INHUMANITÉ?
◊inhumanité
▫ danh từ giống cái
▪ (văn học) tính vô nhân đạo
# phản nghĩa
Humanité