English-Vietnamese Dictionary
◊ INHUMANTION
◊inhumantion /,inhju:'mei∫n/
▫ danh từ
▪ sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXHUMATION?
exhumation
n : the act of digging up something (especially a corpse) that
has been buried [syn: {disinterment}, {digging up}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN INSULATION?
◊insulation
sự cách ly, sự cách nhiệt, sự cách điện
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXHUMATION?
◊exhumation
▫ danh từ giống cái
▪ sự khai quật, sự đào lên
◦ L'exhumation d'un cadavre sự khai quật một tử thi
▪ sự moi ra
◦ L'exhumation de vieux documents sự moi những tài liệu cổ ra
# phản nghĩa
Enfouissement, inhumation
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN INHALATION?
◊die Inhalation
▪ {inhalation} sự hít vào, sự xông, thuốc xông