English-Vietnamese Dictionary
◊ INHUMATION
◊inhumation
▫ danh từ
▪ sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángg
English Dictionary
◊ INHUMATION
inhumation
n : the ritual placing of a corpse in a grave [syn: {burial}, {entombment},
{interment}, {sepulture}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN INFORMATION?
◊information
▫information
thông tin
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN INSULATION?
◊insulation
sự cách ly, sự cách nhiệt, sự cách điện
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN INOCULATION?
◊inoculation
▪ sự cấy (vi khuẩn hoặc các sinh vật khác để tăng cường quá trình sinh hóa)
French-Vietnamese Dictionary
◊ INHUMATION
◊inhumation
▫ danh từ giống cái
▪ sự mai táng, sự chôn cất
# phản nghĩa
Exhumation
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN INFORMATION?
◊die Information
▪ {gen} của general information, bản tin
▪ {information} sự cung cấp tin tức, sự thông tin, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội
◦ sich bei der Information melden {to contact the information desk}