English-Vietnamese Dictionary
◊ INHUMER
◊inhumer
▪ xem inhume
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN INHALER?
inhaler
n : produces a chemical vapor to be inhaled in order to relieve
nasal congestion [syn: {inhalator}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN INHALER?
◊inhaler
bình thờ oxi, bình dưỡng khí cấp cứu
French-Vietnamese Dictionary
◊ INHUMER
◊inhumer
▫ ngoại động từ
▪ mai táng, chôn cất
# phản nghĩa
Déterrer, exhumer
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN INHABER?
◊der Inhaber
▪ {bearer} người đem, người mang, người cầm, người khiêng, người vác, người tải, vật sinh lợi nhiều, vật đỡ, cái giá, cái trụ
▪ {holder} người giữ, người nắm giữ, người giữ một chức vụ, người giữ kỷ lục, bót, quản, tay cầm, tay nắm, tay quay, đui, mâm cặp, vòng kẹp
▪ {keeper} người gác, người bảo quản, người bảo tồn, người trông nom người điên, người quản lý, người chủ, người coi khu rừng cấm săn bắn, nhẫn giữ, đai ốc hãm
▪ {occupant} người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng, người ở người thuê, hành khách
▪ {owner} chủ nhân
▪ {possessor} người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu
▪ {proprietor} chủ, người sở hữu
▪ {tenant} người thuê mướn, tá điền, người ở, người chiếm cứ