English-Vietnamese Dictionary
◊ INIMICALITY
◊inimicality /i,nimi'kæliti/
▫ danh từ
▪ tính chất thù địch; tính chất không thân thiện
▪ tính chất độc hại
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ANIMALITY?
animality
n : the physical (or animal) side of a person as opposed to the
spirit or intellect [syn: {animal nature}]
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN CRITICALITY?
◊criticality
▪ tính tới hạn.