English-Vietnamese Dictionary
◊ INITIAL
◊initial /i'ni∫зl/
▫ tính từ
▪ ban đầu, đầu
▪ (ngôn ngữ học) ở đầu
▫ danh từ
▪ chữ đầu (từ)
▪ (số nhiều) tên họ viết tắt
▫ ngoại động từ
▪ ký tắt vào; viết tắt tên vào
English Dictionary
◊ INITIAL
initial
adj : occurring at the beginning; "took the initial step toward
reconciliation"
n : the first letter of a word (especially a person's name); "he
refused to put the initials FRS after his name"
v : mark with one's initials
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ INITIAL
◊initial
ban đầu
French-Vietnamese Dictionary
◊ INITIAL
◊initial
▫ tính từ
▪ đầu, ban đầu, khởi đầu
◦ Lettre initiale (ngôn ngữ học) chữ cái đầu
◦ Etat initial trạng thái ban đầu
◦ Vitesse initiale (cơ khí, cơ học) vận tốc ban đầu
◦ Cellules initiales (thực vật học) tế bào khởi đầu
# phản nghĩa
Dernier, final
▫ danh từ giống cái
▪ chữ cái đầu (của một từ)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN INITIALE?
◊die Initiale
▪ {initial} chữ đầu, tên họ viết tắt