English-Vietnamese Dictionary
◊ INJECT
◊inject /in'dЗekt/
▫ ngoại động từ
▪ tiêm (thuốc...), tiêm thuốc
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng
▫ danh từ
▪ (viết tắt) của injection (trong đơn thuốc)
English Dictionary
◊ INJECT
inject
v 1: give an injection to; "We injected the glucose into the
patient's vein" [syn: {shoot}]
2: to introduce (a new aspect or element); "He injected new
life into the performance"
3: force or drive (a fluid or gas) into by piercing; "inject
hydrogen into the balloon" [syn: {shoot}]
4: take by injection; "inject heroin"
5: feed intravenously
6: to insert between other elements: "She interjected clever
remarks." [syn: {interject}, {come in}, {interpose}, {put
in}, {throw in}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN INJECTOR?
◊injector
vòi phun, miệng phun
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ INJECT
◊inject
◊ in'dʒekt
∆ ngoại động từ
▪ phun vào
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN INFECT?
◊infect
▫ tính từ
▪ hôi thối
◦ Odeur infecte mùi hôi thối
▪ (nghĩa bóng) thối tha
◦ Un type infect một gã thối tha
▪ (thân mật) tồi tệ
◦ Repas infect bữa ăn tồi tệ
◦ Livre infect cuốn sách tồi tệ
# phản nghĩa
Délicieux. Bon, propre