English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ISOBAR?
◊isobar /'aisoubα:/
▫ danh từ
▪ (khí tượng) đường đẳng áp
▪ (hoá học) nguyên tố đồng khởi ((cũng) isobare)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ISOBAR?
isobar
n : an isogram connecting points having equal barometric
pressure at a given time
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ISOBAR?
◊isobar
đường đẳng áp
French-Vietnamese Dictionary
◊ ISOBARE
◊isobare
▫ tính từ
▪ (khí tượng) đẳng áp
▪ (hóa học) đồng khối
German-Vietnamese Dictionary
◊ ISOBARE
◊die Isobare (Meteorolgie)
▪ {isobar} đường đẳng áp, nguyên tố đồng khởi isobare)