English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDOLATER?
◊idolater /ai'dolзtз/
▫ danh từ
▪ người sùng bái thần tượng
▪ người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào)
◦ to be an idolater of Shakespeare là một người tôn sùng Sếch-xpia
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDOLATER?
idolater
n : a person who worships idols [syn: {idol worshiper}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN ISOLATED?
isolated
{compact}
French-Vietnamese Dictionary
◊ ISOLATEUR
◊isolateur
▫ danh từ giống đực
▪ (điện học) sứ cách điện, bình cách điện
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ISOLATOR?
◊der Isolator
▪ {insulator} người cô lập, người cách ly, cái cách điện, chất cách ly