English-Vietnamese Dictionary
◊ ISSUE DEPARTMENT
◊Issue department
▪ (Econ) Cục phát hành.
: Một cục thuộc Ngân hàng Anh có trách nhiệm trong việc phát hành giấy bạc ngân hàng.
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN FIRE DEPARTMENT?
fire department
n : the department of local government responsible for
preventing and extinguishing fires