English-Vietnamese Dictionary
◊ ISSUELESS
◊issueless /'isju:lis/
▫ tính từ
▪ tuyệt giống
▪ không đem lại kết quả gì
▪ không nêu vấn đề gì để tranh cãi
◦ an issueless talk một bài nói chuyện không nêu vấn đề gì để tranh cãi