English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ISSUE?
◊issue /'isju:/
▫ danh từ
▪ sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra
▪ số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...)
◦ the latest issue of a weekly số mới nhất của một tờ báo hàng tuần
▪ vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định)
◦ at issue đang tranh câi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người)
▪ kết quả, hậu quả, sản phẩm
▪ (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...)
▪ lần in (sách...)
▪ dòng dõi, con cái
◦ to die without issue chết tuyệt giống
▪ sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra
▪ (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ
▪ (pháp lý) lợi tức, thu hoạch (đất đai...)
!to join issue with somebody on some point
▪ tiến hành tranh luận với ai về một điểm gì; không đồng ý với ai về một điểm gì
!to take issue with somebody
▪ không đồng ý với ai; tranh cãi với ai
▫ ngoại động từ
▪ đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra
▪ (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...)
▪ phát ra, để chảy ra
▫ nội động từ
▪ đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra
▪ được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra
▪ xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả
▪ là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai...)
English Dictionary
◊ ISSUS
Issus
n : a battle (333 BC) in which Alexander the Great defeated the
Persians under Darius III [syn: {Issus}, {battle of Issus}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ISSUE?
◊issue
dòng chảy, sự trào, sự thoát
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ISSU?
◊issu
▫ tính từ
▪ sinh ra từ, xuất thân từ
◦ Issu d'une famille révolutionnaire xuất thân từ một gia đình cách mạng
 issu  issue  issue  isthme  isthmique