English-Vietnamese Dictionary
◊ ISTHMUS
◊isthmus /'ismзs/
▫ danh từ
▪ eo đất
▪ (giải phẫu) eo
English Dictionary
◊ ISTHMUS
isthmus
n : a relatively narrow strip of land (with water on both sides)
connecting two larger land areas
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ISTHME?
◊isthme
▫ danh từ giống đực
▪ (địa chất địa lý) eo đất
▪ (giải phẫu) eo
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN SCHMUS?
◊ohne Schmus
▪ {short and sweet}