English-Vietnamese Dictionary
◊ ITERATIVE
◊iterative /'itзrзtiv/
▫ tính từ
▪ nhắc lại, lắp lại, nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại
▪ (ngôn ngữ học) lặp
English Dictionary
◊ ITERATIVE
iterative
adj : marked by tedious repetition [syn: {reiterative}, {repetitious},
{repetitive}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN INTERACTIVE?
◊interactive
▫interactive
Tương tác
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN INTERACTIVE?
INTERACTIVE
A network simulation language.
["Design and Implementation of a Pascal Based Interactive
Network Simulation Language", R. Lakshmanan, PhD Thesis,
Oakland U, Rochester MI 1983].
(1995-01-12)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ALTERNATIVE?
◊alternative
▫ tính từ giống cái
▪ xem alternatif
▫ danh từ giống cái
▪ thế đôi ngả, thế phải lựa chọn (bên này hay bên kia)
▪ (số nhiều) hiện tượng xen kẽ nhau; trạng thái xen kẽ nhau
◦ Alternatives de chaud et de froid những đợt nóng lạnh xen kẽ nhau
▪ (từ cũ, nghĩa cũ) như alternance
▪ giải pháp thay thế
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ALTERNATIVE?
◊die Alternative
▪ {alternative} sự lựa chon, con đường, chước cách
▪ {option} sự chọn lựa, quyền lựa chọn, vật được chọn, điều được chọn, quyền mua bán cổ phần
◦ keine Alternative haben {to have no alternative}
◦ jemanden vor die Alternative stellen {to confront someone with the alternative}