English-Vietnamese Dictionary
◊ ITINERARY
◊itinerary /ai'tinзrзri/
▫ danh từ
▪ hành trình, con đường đi
▪ nhật ký đi đường
▪ sách hướng dẫn du lịch
▫ tính từ
▪ (thuộc) hành trình, (thuộc) đường đi
English Dictionary
◊ ITINERARY
itinerary
n 1: a guidebook for travelers [syn: {travel guidebook}]
2: a proposed route of travel [syn: {travel plan}]
 ithunn  itinerant  itinerary  iv  iva