English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN JAMMER?
◊jammer /'dЗæmз/
▫ danh từ
▪ (raddiô) đài làm nhiễu âm
English Dictionary
◊ JAMMED
jammed
adj : filled to capacity; "a suitcase jammed with dirty clothes";
"stands jam-packed with fans"; "a packed theater" [syn:
{jam-packed}, {packed}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ JAMMED
◊jammed
▫jammed
bị kẹt
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN JAMMER?
◊der Jammer
▪ {calamity} tai hoạ, tai ương, thiên tai
▪ {distress} nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy, tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi
▪ sự tịch biên
▪ {lamentation} sự than khóc, lời than van
▪ {misery} cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở, những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh
◦ ein Jammer {crying shame}