English-Vietnamese Dictionary
◊ JOB
◊job /dЗob /
▫ danh từ
▪ việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
◦ to make a goof job of it làm tốt một công việc gì
◦ to make a bad job of it làm hỏng một công việc gì
◦ to work by the job làm khoán
◦ old jobs công việc vặt
▪ (thông tục) công ăn việc làm
◦ in search of a job đi tìm công ăn việc làm
◦ out of job thất nghiệp
◦ to lose one's job mất công ăn việc làm
▪ việc làm ăn gian lận để kiếm chác
▪ việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc
◦ bad job việc hỏng toi, việc mất công toi; tình hình công việc xấu
◦ good job tình hình công việc làm ăn tốt
▪ cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)
▪ cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa)
!job of work
▪ việc làm ăn khó khăn vất vả
!to do somebody's job; to do the job for somebody
▪ làm hại ai, gây tai hại cho ai
!to give something up as a bad job
▪ từ chối không làm việc gì
!job lot
▪ lô hàng mua trữ để đầu cơ
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạp
!to lie down on the job
▪ làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng
!on the job
▪ (từ lóng) đang làm, đang hoạt động
▪ bận rộn
!to put up a job on somebody
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi xỏ ai một vố
▫ nội động từ
▪ làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt
▪ đầu cơ
▪ làm môi giới chạy hành xách
▪ xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác
▪ buôn bán cổ phần (chứng khoán)
▪ (job at) đâm, thúc
▫ ngoại động từ
▪ thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...)
▪ cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc)
▪ mua bán đầu cơ (hàng)
▪ lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác
▪ thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)
▪ ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa)
▫ nội động từ
▪ ( at) đâm, thúc[dЗoub]
▫ danh từ (Job)
▪ (kinh thánh) Giốp
▪ người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng
!Job's comforter
▪ người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ
!Job's news
▪ tin buồn
!this would try the patience of Job
▪ làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức
English Dictionary
◊ JOB
job
n 1: the occupation for which you are paid; "he is looking for a
job"; "a lot of people are out of work" [syn: {employment},
{work}]
2: a specific piece of work required to be done as a duty or
for a specific fee: "estimates of the city's loss on that
job ranged as high as a million dollars"; "the job of
repairing the engine took several hours"; "the endless
task of classifying the samples"; "the farmer's morning
chores" [syn: {task}, {chore}]
3: a workplace; as in the expression "on the job"
4: an object worked on; a result produced by working; "he held
the job in his left hand and worked on it with his right"
5: the responsibility to do something; "it is their job to
print the truth"
6: the performance of a piece of work; "she did an outstanding
job as Ophelia"; "he gave it up as a bad job"
7: a damaging piece of work: "dry rot did the job of destroying
the barn"; "the barber did a real job on my hair"
8: a state of difficulty that needs to be resolved; "she and
her husband are having problems"; "it is always a job to
contact him"; "urban problems such as traffic congestion
and smog" [syn: {problem}]
9: a Jewish hero in the Old Testament who maintained his faith
in God in spite of afflictions that tested him [syn: {Job}]
10: any long-suffering person who withstands affliction without
despairing [syn: {Job}]
11: (computer science) a program application that may consist of
several steps but is a single logical unit
12: a book in the Old Testament containing Job's pleas to God
about his afflictions and God's reply [syn: {Job}]
13: a crime (especially a robbery); "the gang pulled off a bank
job in St. Louis" [syn: {caper}]
v 1: profit privately from public office
2: let out under a subcontract [syn: {subcontract}, {farm out}]
3: work occasionally
4: invest at a risk [syn: {speculate}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ JOB
◊job
▫job
công việc
English Computing Dictionary
◊ JOB
job
All the activities involved in completing
any project on a computer from start to finish. A job may
involve several processes and several programs.
This term is rather old fashioned and harks back to the days
of {batch} processing where a user would submit his job as a
deck of {punched card}s which would typically include {source
code} interspersed with {job control language} instructions to
guide the various phases of the job such as compilation,
linking, execution and printing.
(1995-05-07)
French-Vietnamese Dictionary
◊ JOB
◊job
▫ danh từ giống đực
▪ việc làm kiếm tiền (tạm thời)
◦ monter le job à quelqu'un lừa ai
◦ se monter le job tự dối mình, có ảo tưởng
German-Vietnamese Dictionary
◊ JOB
◊der Job
▪ {job} việc, việc làm, công việc, việc làm thuê, việc làm khoán, công ăn việc làm, việc làm ăn gian lận để kiếm chác, sự việc, sự thể, tình hình công việc, cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ, cú ghì giật hàm thiếc
▪ Giốp, người chịu đựng đau khổ nhiều, người kiên nhẫn chịu đựng
◦ aus dem Job fliegen {to get the push}
 jeweils  jh  job  jobvermittlung  joch