English Computing Dictionary
◊ KE
ke
The {country code} for Kenya.
(1999-01-27)
Vietnamese-English Dictionary
◊ KE
◊ke
▫ noun
▪ quay; duck
 ka ki  ka li  ke    kè kè 
Vietnamese-French Dictionary
◊ KE
◊ke
▪ (đường sắt) quai
◦ Vé ke billet de quai
▪ grigou; ladre; dur à la détente
◦ ông già ke un vieux grigou
 ka-ki  ka-li  ke    kè kè 
Vietnamese-German Dictionary
◊ KE
◊ke
▪ [quay] Kai
▪ [duck] Ente
 inh ỏi  ka li  ke  kem  ken 
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ KE
◊ke
▪ перронный;
▪ перрон;
▪ платформа;
▪ набережная
 kaolanh  kaolin  ke  kem  kem bọt 
Vietnamese Dictionary
◊ KE
◊ke
▪ 1 dt. ▪ ke, nói tắt.
▪ 2 (F. quai) dt. Nền xây cao bên cạnh đường sắt ở nhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ
▪ 3 dt. 1. Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng Răng có nhiều ke. 2. Nước chảy ở miệng ra khi ngủ miệng chảy ke.
▪ 4 tt., thgtục 1. Bủn xỉn, keo kiệt Thằng cha ấy ke lắm. 2. Quê kệch, ngờ nghệch Mày ke thật, chỉ có thế mà hổng biết.
 kan-tua  kđrao  ke    kè kè