English-Vietnamese Dictionary
◊loss /los/
▫ danh từ
▪ sự mất
▪ sự thua, sự thất bại
◦ the loss of a battle sự thua trận
▪ sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ
◦ to suffer heavy losses bị thiệt hại nặng
◦ to seli at a loss bán lỗ vốn
◦ a deal loss sự mất không
◦ to make up a loss bù vào chỗ thiệt
◦ the dealth of Lenin was a great loss to the world proletarian movement Lê-nin mất đi là một tổn thất lớn cho phong trào vô sản thế giới
▪ sự uổng phí, sự bỏ phí
◦ without loss of time không để uổng phí thì giờ
!to be at a loss
▪ lúng túng, bối rối, luống cuống
◦ to be a loss to answers (for an answer; how to answer) lúng túng không biết trả lời thế nào
English Dictionary
n 1: the act of losing; "everyone expected him to win so his loss
was a shock"
2: something that is lost; "the car was a total loss"; "loss of
livestock left the rancher bankrupt"
3: the amount by which the cost of a business exceeds its
revenue; "the company operated at a loss last year" [ant:
4: decline in activity: "a serious loss of business"
5: the disadvantage that results from losing something; "his
loss of credibility led to his resignation" or "losing him
is no great deprivation" [syn: {deprivation}]
6: military personnel lost by death or capture [syn: {personnel
7: the experience of losing a loved one; "he sympathized on the
loss of their grandfather"
8: euphemistic expressions for death; "thousands mourned his
passing" [syn: {passing}, {departure}, {exit}, {expiration},
{going}, {release}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
nhỏ hơn
English-Vietnamese Mining Dictionary
sự mất mát, độ hao
English-Vietnamese Water Dictionary
∆ Danh từ
▪ sự mất, sự tổn thất, sự hao hụt
 lose  lose  loss  loss  lotic 
English Computing Dictionary
Something (not a person) that loses; a situation in
which something is losing. Emphatic forms include "moby
loss", and "total loss", "complete loss". Common
interjections are "What a loss!" and "What a moby loss!"
Note that "moby loss" is OK even though ▫▫"moby loser" is not
used; applied to an abstract noun, moby is simply a magnifier,
whereas when applied to a person it implies substance and has
positive connotations.
Compare {lossage}.
 loser  losing  loss  lossage  lossless 
French-Vietnamese Dictionary
▫ danh từ giống đực
▪ trưởng xưởng
▪ lãnh tụ (đảng phái)
▪ (thân mật) chủ xí nghiệp
# đồng âm
 lorsque  losange  losanger  lot  lote 
German-Vietnamese Dictionary
◊das Los
▪ {destiny} vận số, vận mệnh, số phận
▪ {fate} thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, thần mệnh, điều tất yếu, điều không thể tránh được, nghiệp chướng, sự chết, sự huỷ diệt
▪ {lot} thăm, việc rút thăm, sự chọn bằng cách rút thăm, phần do rút thăm định, phần tham gia, số, phận, mảnh, lô, mớ, rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn
▪ {portion} phần, phần chia, phần thức ăn, của hồi môn
◦ Los! {go!}
◦ das große Los {first prize}
◦ das Los werfen [um] {to draw lots [for]}
◦ durch Los ziehen {to draw (drew,drawn)}
◦ das große Los ziehen {to hit the jackpot; to win the first prize}
◦ jemandes Los teilen {to throw in one's lot with someone}
◦ Los, wir wollen gehen. {Come on, let's go.}
◦ durch das Los entscheiden {to decide by lot}
◦ Wir hatten kein leichtes Los. {We've had a tough time.}