English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN COTERIE?
◊coterie /'koutзri/
▫ danh từ
▪ nhóm; phái
◦ a liteary coterie nhóm văn học
 lotion  lotos  lotsa  lottery  lottery 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN COTERIE?
coterie
n : an exclusive circle of people with a common purpose [syn: {clique},
{ingroup}, {inner circle}, {pack}, {camp}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BATTERIE?
◊batterie
▫{{batterie}}
▫ danh từ giống cái
▪ bộ
◦ Batterie de piles bộ pin
◦ Batterie de cuisine bộ nồi niêu xoong chảo
▪ (quân sự) đội pháo; bãi pháo; ụ pháo
▪ (quân sự, hàng hải) giàn pháo
▪ bước nhảy tréo chân liên hồi (vũ ba▪ lê)
▪ (âm nhạc) bộ nhạc khí gõ (trong dàn nhạc)
▪ (âm nhạc) nhịp trống
▪ (từ cũ, nghĩa cũ) cuộc ẩu đả
▪ (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) mưu kế
◦ Dresser ses batteries chuẩn bị mưu kế
◦ mettre une arme en batterie chuẩn bị bắn
 lotisseur  loto  lotte  lotus  louable 
German-Vietnamese Dictionary
◊ LOTTERIE
◊die Lotterie
▪ {lottery} cuộc xổ số, điều may rủi