English-Vietnamese Dictionary
◊ LOTTO
◊lotto /'lotou/
▫ danh từ
▪ trò chơi xổ số
English Dictionary
◊ LOTTO
lotto
n : a game in which numbered balls are drawn and random and
players cover the corresponding numbers on their cards
[syn: {bingo}, {beano}, {keno}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN LOTO?
◊loto
▫ danh từ giống đực
▪ cờ lô tô
◦ Jouer au loto chơi cờ lô tô
▪ bộ lô tô
◦ Acheter un loto mua một bộ lô tô
◦ des yeux en boules de loto (thân mật) mắt lỗ đáo
 lotisseur  loto  lotte  lotus  louable 
German-Vietnamese Dictionary
◊ LOTTO
◊das Lotto
▪ {lottery} cuộc xổ số, điều may rủi