English-Vietnamese Dictionary
◊low /lou/
▫ danh từ
▪ tiếng rống (trâu bò)
▫ động từ
▪ rống (trâu bò)
▫ danh từ
▪ ngọn lửa
▫ nội động từ
▪ rực cháy, bốc cháy
▫ danh từ
▪ mức thấp, con số thấp
▪ số thấp nhất (ô tô)
◦ to put a car in low gài số một
▪ con bài thấp nhất
▪ (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất
▫ tính từ
▪ thấp, bé, lùn
◦ a man of low stature người thấp bé
▪ thấp, cạn
◦ at low water lúc triều xuống
▪ thấp bé, nhỏ
◦ a low voice tiếng nói khẽ
▪ thấp, hạ, kém, chậm
◦ to dell at low price bán giá hạ
◦ to get low wages được lương thấp
◦ low temperature độ nhiệt thấp
◦ low speed tốc độ chậm
◦ to have a low opinion of somebody không trọng ai
▪ thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn
◦ all sorts of people, high and low tất cả mọi hạng người từ kẻ sang cho đến người hèn
◦ a low fellow một kẻ đê hèn
▪ yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ
◦ to be in a low state of health trong tình trạng sức khoẻ t) có công suất nhỏ (máy)
English Dictionary
adj 1: less than normal in degree or intensity or amount; "low
prices"; "the reservoire is low" [ant: {high}]
2: literal meanings; being at or having a relatively small
elevation or upward extension; "low ceilings"; "low
clouds"; "low hills"; "the sun is low"; "low furniture";
"a low bow" [ant: {high}]
3: very low in volume; "a low murmur"; "the low-toned murmur of
the surf" [syn: {low-toned}]
4: unrefined in character; "low comedy"
5: used of sounds and voices; low in pitch or frequency [syn: {low-pitched}]
[ant: {high}]
6: of the most contemptible kind; "abject cowardice"; "a low
stunt to pull"; "a low-down sneak"; "his miserable
treatment of his family"; "You miserable skunk!"; "a
scummy rabble"; "a scurvy trick" [syn: {abject}, {low-down},
{miserable}, {scummy}, {scurvy}]
7: outgoing; "ebb tide"; "low tide" [syn: {ebb(a)}] [ant: {flood(a)}]
8: low or inferior in station or quality; "a humble cottage";
"a lowly parish priest"; "a modest man of the people";
"small beginnings" [syn: {humble}, {lowly}, {modest}, {small}]
9: no longer sufficient; "supplies are low"; "our funds are
depleted" [syn: {depleted}]
10: subdued or brought low in condition or status; "brought
low"; "a broken man"; "his broken spirit" [syn: {broken},
{crushed}, {humbled}, {humiliated}]
11: low in spirits; "lonely and blue in a strange city";
"depressed by the loss of his job"; "a dispirited and
resigned expression on her face"; "downcast after his
defeat"; "feeling discouraged and downhearted" [syn: {blue},
{depressed}, {dispirited}, {down(p)}, {downcast}, {downhearted},
12: being the gear producing the lowest drive speed; "use first
gear on steep hills" [syn: {first}]
n 1: an air mass of lower pressure; often brings precipitation;
"a low moved in over night bringing sleet and snow"
[syn: {low pressure}, {depression}]
2: a low level or position or degree: "the stock market fell to
a new low" [ant: {high}]
3: the lowest forward gear ratio in the gear box of a motor
vehicle; used to start a car moving [syn: {first gear}, {first},
{low gear}]
adv : in a low position; near the ground; "the branches hung low"
v : make a low noise, characteristic of bovines [syn: {moo}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
English-Vietnamese Mining Dictionary
thấp, ở dưới
English-Vietnamese Water Dictionary
▪ thấp, ở thấp
 love  love  low  lower  lower limit 
English Computing Dictionary
A companion utility to {Floppy} by Julian James Bunn
. Flow allows the user to produce
various reports on the structure of {Fortran 77} code, such as
{flow diagram}s and common block tables. It runs under {VMS},
{Unix}, {CMS}.
Posted to comp.sources.misc volume 31.
French-Vietnamese Dictionary
▫ danh từ giống đực
▪ điệu Xlô, điệu vũ trượt