English-Vietnamese Dictionary
◊ LOYALIST
◊loyalist /'loiзlist/
▫ danh từ
▪ tôi trung
▪ người trung thành
English Dictionary
◊ LOYALIST
loyalist
n : a person who is loyal to their allegiance (especially in
times of revolt) [syn: {stalwart}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN LOCALISÉ?
◊localisé
▫ tính từ
▪ khu trú
◦ Douleur localisée sur un point nỗi đau khu trú tại một điểm
German-Vietnamese Dictionary
◊ LOYALIST
◊der Loyalist
▪ {loyalist} tôi trung, người trung thành