English Dictionary
◊ LU
Lu
n : a trivalent metallic element of the rare earth group;
usually occurs in association with yttrium [syn: {lutetium},
{lutecium}, {Lu}, {atomic number 71}]
 ltd.  ltm  lu  luanda  luba 
English Computing Dictionary
◊ LU
lu
The {country code} for Luxembourg.
(1999-01-27)
 ltr  ltr3  lu  lu6.2  lub 
Vietnamese-English Dictionary
◊ LU
◊lu
▫ noun
▪ small jar
▫ noun
▪ stone roller; iron roller
▫ adj
▪ fuzzy; dim
◦ đèn này lu quá this lamp give a poor light
◦ lu mờ to be on the decline
 lợp  lợt  lu     
Vietnamese-French Dictionary
◊ LU
◊lu
▪ grande jarre
▪ rouleau compresseur; dameur
▪ s'assombrir
◦ Bóng trăng lu la lueur de la lune s'assombrit
▪ (dialecte) éclairer mal
◦ Đèn này quá lu cette lampe éclaire mal
 lợt  lợt lạt  lu  lu bù  lu loa 
Vietnamese-German Dictionary
◊ LU
◊lu
▪ [dim] dunkel, dämmerig, trübe
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ LU
◊lu
▪ тускнеть
Vietnamese Dictionary
◊ LU
◊lu
▪ 1 dt. Đồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng lu đựng đậu.
▪ 2 (F. rouleau compresseur) dt. 1. Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng phu kéo lu. 2. Xe có bánh lăn, có chức năng làm bằng phẳng và nén chặt mặt nền lái xe lu Xe lu lăn đường.
▪ 3 tt. Mờ, không tỏ, không rõ trăng lu ngọn đèn lu Ngồi buồn đọc sách ngâm thơ, Tưởng là chữ rõ ai ngờ chữ lu (cd.).
 lợp xợp  lợt  lu  lu bù  lu loa