English-Vietnamese Dictionary
◊ MACRO
◊macro
▪ lớn, khổng lồ (về kích thước, khả năng...)
▫ danh từ
một lệnh đơn độc, dùng trong chương trình máy tính, thay thế cho một chuỗi các lệnh hoặc phím gõ
English Dictionary
◊ MACRO
macro
adj : (combining form) very large in scale or scope or capability;
"`macro' in the word `macroscopic' is a combining form"
n : a single computer instruction that results in a series of
instructions in machine language
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ MACRO
◊macro
▫macro
macro
English Computing Dictionary
◊ MACRO
MACRO
1. Assembly language for {VAX/VMS}.
2. {PL/I}-like language with extensions for string processing.
"MACRO: A Programming Language", S.R. Greenwood, SIGPLAN
Notices 14(9):80-91 (Sep 1979).
[{Jargon File}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MACARON?
◊macaron
▫ danh từ giống đực
▪ bánh hạnh nhân
▪ mớ tóc cuôn trên tay
▪ (thân mật) huy hiệu tròn (đeo ở khuy áo)
▪ (thông tục) cú đánh
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MACHO?
◊der Macho
▪ {macho}