English-Vietnamese Dictionary
◊ MOBILITY
◊mobility /mou'biliti/
▫ danh từ
▪ tính chuyển động, tính di động; tính lưu động
▪ tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh
English Dictionary
◊ MOBILITY
mobility
n : the quality of moving freely [ant: {immobility}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ MOBILITY
◊mobility
tính di động, tính lưu động
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN ABILITY?
◊ability
◊a bi:li:ti
∆ danh từ
∞ thể thức 3
▪ khả năng
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MOBILIER?
◊mobilier
▫ tính từ
▪ Effets mobiliers đồ đạc trong nhà
◦ Biens mobiliers động sản
# phản nghĩa
Foncier, immobilier
▫ danh từ giống đực
▪ đồ đạc trong nhà
▪ động sản