English-Vietnamese Dictionary
◊ MOD
◊mod
▫ danh từ
▪ thành viên của một nhóm thanh niên nổi lên ở Anh trong thập niên 1960, thích mặc quần áo gọn gàng, hợp thời trang và đi xe gắn máy
English Dictionary
◊ MOD
mod
adj : relating to a recently developed fashion or style [syn: {modern},
{up-to-date}]
n : (British) a British teenager in the 1960s; noted for their
clothes consciousness and opposition to the rockers
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN MODE?
◊mode
▫mode
Chế độ
English Computing Dictionary
◊ MOD
mod
1.
(module) The filename extension for a sampled music file
format that originated on the {Commodore} {Amiga}. A .MOD
file is composed of digitised sound samples, arranged in
patterns to create a song. There are .MOD players for most
{personal computer}s including {Amiga}, {Archimedes}, {IBM
PC}, and {Macintosh}.
An {IBM PC} will require a {sound card} capable of handling
digitised samples ({Sound Blaster}, {Sound Blaster Pro},
{GUS}) and slower {Intel 80386}-based PCs may not be able to
do anything else while playing a module.
.MOD files differ from .MID ({MIDI}) files in that they
contain sound samples. This allows each song to use different
sounds but it also puts more load on the {CPU} than playing a
MIDI file, since more data must be processed for each note. A
slow CPU would benefit from a sound card with {wavetable
synthesis} which handles samples instead of the CPU.
Module files come in various formats including .MOD. Formats
evolved from .MOD include .S3M, .FAR and .669. Most contain
improvements on .MODs.
{(http://www.eskimo.com/~future/mods.htm)}
2. modify or modification.
This abbreviation is very common - in fact the full terms are
considered formal. "Mods" is used especially with reference
to bug fixes or minor design changes in hardware or software,
most especially with respect to {patch} sets or a {diff}.
3. A common name for the {modulo} operator.
(1999-07-14)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MODE?
◊mode
▫ danh từ giống cái
▪ thời thượng, thị hiếu đương thời
▪ thời trang, mốt
◦ Suivre la mode theo thời trang
▪ ngành may mặc nữ
◦ à la mode đúng mốt
◦ à la mode de theo kiểu, theo cách
◦ boeuf à la mode thịt bò tiêm mỡ nấu cà rốt hành
◦ magasin de modes cửa hàng quần áo và đồ trang sức
◦ passé de mode lỗi thời
▫ danh từ giống đực
▪ phương thức, cách thức, lối
◦ Mode de production phương thức sản xuất
◦ Mode de vie lối sống
▪ (ngôn ngữ học) lối, thức
▪ (âm nhạc) điệu
◦ Mode mineur điệu thứ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MODE?
◊die Mode
▪ {fad} sự thích thú kỳ cục, sự thích thú dở hơi, điều thích thú kỳ cục, điều thích thú dở hơi, mốt nhất thời
▪ {fashion} kiểu cách, hình dáng, mốt, thời trang, tập tục phong lưu đài các
▪ {go} sự đi, sức sống, nhiệt tình, sự hăng hái, sự thử, lần, hơi, cú, khẩu phần, suất, cốc, chén, hớp, việc khó xử, việc rắc rối, sự thành công, sự thắng lợi, sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực
▪ {mode} cách, cách thức, lối, phương thức, kiểu, thức, điệu
▪ {style} cột đồng hồ mặt trời, vòi nhuỵ, văn phong, phong cách, loại, dáng, danh hiệu, tước hiệu, lịch, điều đặc sắc, điểm xuất sắc, bút trâm, bút mực, bút chì, kim
▪ {vogue} cái đang được chuộng, cái đang thịnh hành
▪ {wear} sự mang, sự dùng, sự mặc, quần áo, giầy dép, sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được, sự hao mòn, sự mòn, sự hư hỏng, sự giảm trọng lượng
◦ Mode werden {to come into fashion; to come up}
◦ in Mode sein {to be in wear}
◦ in Mode kommen {to catch on; to come in}
◦ die Mode mitmachen {to follow the fashion}
◦ in Mode bringen {to bring into fashion}
◦ die herrschende Mode {the received wear}
◦ aus der Mode sein {to be out}
◦ es ist große Mode {it is all the go}
◦ aus der Mode kommen {to go out of fashion}
◦ sich nach der Mode richten {to follow the fashion}
◦ nach der neuesten Mode gekleidet sein {dressed in the latest style}