English-Vietnamese Dictionary
◊model /moud/
▫ danh từ
▪ kiểu, mẫu, mô hình
◦ working model mô hình máy chạy được
▪ (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu
◦ a model of industry một người gương mẫu về đức tính cần cù
▪ (thông tục) người giống hệt; vật giống hệt
◦ a peefect model of someone người giống hệt ai
▪ người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng)
▪ người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu
▪ vật mẫu
▫ tính từ
▪ mẫu mực, gương mẫu
◦ a model wife người vợ mẫu mực
▫ động từ
▪ làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn
◦ to model a man's head in clay làm mô hình đầu người bằng đất sét
▪ ( after, on, upon) làm theo, làm gương, bắt chước
◦ to model oneself on sowmone làm theo ai, theo gương ai, bắt chước ai
▪ làm nghề mặc quần áo làm nẫu; mặc làm mẫu
English Dictionary
adj 1: worthy of imitation; "exemplary behavior"; "model citizens"
[syn: {exemplary}, {model(a)}]
2: of the nature of or undergoing an experiment; "an
experimental drug"; "a pilot project"; "a test run"; "a
trial separation" [syn: {experimental}, {model(a)}, {pilot(a)},
{test(a)}, {trial(a)}]
n 1: a simplified description of a complex entity or process;
"the computer program was based on a model of the
circulatory and respiratory systems" [syn: {theoretical
account}, {framework}]
2: a type of product; "his car was an old model"
3: a person who poses for a photographer or painter or
sculptor; "the president didn't have time to be a model so
the artist worked from photos" [syn: {poser}]
4: a representation of something (sometimes on a smaller scale)
[syn: {simulation}]
5: something to be imitated; "an exemplar of success"; "a model
of clarity"; "he is the very model of a modern major
general" [syn: {exemplar}, {example}, {good example}]
6: someone worthy of imitation; "every child needs a role
model" [syn: {role model}]
7: a representative form or pattern; "I profited from his
example" [syn: {example}]
8: a woman who wears clothes to display fashions; "she was too
fat to be a mannequin" [syn: {mannequin}, {manikin}, {mannikin},
{manakin}, {fashion model}]
9: a representation of something (usually on a smaller scale)
[syn: {modelling}, {modeling}]
v 1: plan or create according to a model or models [syn: {pattern}]
2: form in clay, wax, etc; "model a head with clay" [syn: {mold},
3: as for artistic purposes [syn: {pose}, {sit}, {posture}]
4: display as a mannequin; "model the latest fashion"
5: enact or perform again; "They reenacted the battle of
Princeton" [syn: {reenact}, {simulate}]
6: construct a model of [syn: {mock up}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
Mô hình
 mix  mode  model  modem  modifier key 
English-Vietnamese Mining Dictionary
mô hình
English Computing Dictionary
A {Pascal}-like language with extensions for
large-scale system programming and interface with {Fortran}
applications. MODEL includes {generic procedures}, and a
"static" {macro}-like approach to {data abstraction}. It
produces {P-code} and was used to implement the {DEMOS}
{operating system} on the {Cray-1}.
["A Manual for the MODEL Programming Language", J.B. Morris,
Los Alamos 1976].
French-Vietnamese Dictionary
▫ tính từ
▪ (ngôn ngữ học) (thuộc) lối, (thuộc) thức
▪ (âm nhạc) (thuộc) điệu
German-Vietnamese Dictionary
◊das Model
▪ {mannequin} cô gái mặc áo mẫu chiêu hàng, người kiểu, người giả