English-Vietnamese Dictionary
◊ OBITER
◊obiter /'obitз/
▫ phó từ
▪ nhân tiện
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ARBITER?
arbiter
n 1: someone with the power to settle matters at will; "she was
the final arbiter on all matters of fashion" [syn: {supreme
authority}]
2: someone chosen to judge and decide a disputed issue [syn: {arbitrator}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN MONITER?
moniter
It's spelled "{monitor}".
(1996-11-28)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ABRITER?
◊abriter
▫ ngoại động từ
▪ che, cho trú, thu nhận
◦ Hôtel qui peut abriter deux cents personnes khách sạn có thể thu nhận hai trăm người.
 obi  obier  obit  obituaire  objectal 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ROBOTER?
◊der Roboter
▪ {robot} người máy, tin hiệu chỉ đường tự động, bom bay, tự động