English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBITUARY?
◊obituary /з'bitjuзri/
▫ danh từ
▪ lời cáo phó
▪ sơ lược tiểu sử người chết
▫ tính từ
▪ (thuộc) người chết
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBITUARY?
obituary
n : a notice of someone's death; usually includes a short
biography [syn: {obit}, {necrology}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ OBITUAIRE
◊obituaire
▫ tính từ
▪ (thuộc việc) tang
◦ Registre obituaire sổ tang
▫ danh từ giống đực
▪ sổ tang (ở nhà thờ lớn, ở tu viện)