English-Vietnamese Dictionary
◊object /'obdЗikt/
▫ danh từ
▪ đồ vật, vật thể
▪ đối tượng; (triết học) khách thể
▪ mục tiêu, mục đích
▪ người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng
▪ (ngôn ngữ học) bổ ngữ
!no object
▪ không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...)
◦ quantity, size, price, no object về số lượng, khổ, giá thì không thành vấn đề
▫ ngoại động từ
▪ phản đối, chống, chống đối
▫ nội động từ
▪ ghét, không thích, cảm thấy khó chịu
◦ I object to being treated like this tôi không thích bị đối xử như vậy
English Dictionary
n 1: a physical (tangible and visible) entity; "it was full of
rackets, balls and other objects" [syn: {physical object}]
2: the goal intended to be attained (and which is believed to
be attainable); "the sole object of her trip was to see
her children" [syn: {aim}, {objective}, {target}]
3: a grammatical constituent that is acted upon; "the object of
the verb"
4: the focus of cognitions or feelings; "objects of thought";
"the object of my affection"
v : express or raise an objection or protest; express dissent;
"She never objected to the amount of work her boss
charged her with"
English-Vietnamese Computing Dictionary
đối tượng
English Computing Dictionary
In {object-oriented programming}, a unique instance of a data
structure defined according to the template provided by its
{class}. Each object has its own values for the variables
belonging to its class and can respond to the messages
({method}s) defined by its class.
French-Vietnamese Dictionary
▫ tính từ
▪ đê hèn, ti tiện
◦ Des sentiments abjects tình cảm ti tiện.
◦ Son comportement est abject cách cư xử của nó ti tiện.
German-Vietnamese Dictionary
◊das Objekt
▪ {object} đồ vật, vật thể, đối tượng, khách thể, mục tiêu, mục đích, người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng, bổ ngữ
▪ {subject} chủ đề, vấn đề, dân, thần dân, chủ ngữ, chủ thể, môn học, người, dịp, xác để mổ xẻ subject for dissection)
◦ das Objekt (Kommerz) {project}
◦ das Objekt (Militär) {target}
◦ das Objekt (Grundstück) {property}