English-Vietnamese Dictionary
◊ OBLIQUE
◊oblique /з'bli:k/
▫ tính từ
▪ xiên, chéo, chếch
◦ an oblique come hình nón xiên
▪ cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn
◦ oblique means thủ đoạn quanh co
▪ (thực vật học) không đối xứng, không cân (lá)
▪ (ngôn ngữ học) gián tiếp
◦ oblique case cách gián tiếp
▫ nội động từ
▪ xiên đi
▪ (quân sự) tiển xiên
English Dictionary
◊ OBLIQUE
oblique
adj 1: slanting or inclined in direction or course or
position--neither parallel nor perpendicular nor
right-angular; "the oblique rays of the winter sun";
"acute and obtuse angles are oblique angles"; "the
axis of an oblique cone is not perpendicular to its
base" [ant: {parallel}, {perpendicular}]
2: descended from a common ancestor but through different
lines; "cousins are collateral relatives"; "an indirect
descendant of the Stuarts" [syn: {collateral}, {indirect}]
[ant: {lineal}]
3: departing from the accepted or proper way; misleading; "used
devious means to achieve success"; "gave oblique answers
to direct questions"; "oblique political maneuvers" [syn:
{devious}]
4: used of movement; at an angle [syn: {crabwise}, {sideways}]
n : any grammatical case other than the nominative [syn: {oblique
case}] [ant: {nominative}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ OBLIQUE
◊oblique
xiên, chéo, nghiêng
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN CLIQUE?
clique
A {maximal} {totally connected} {subgraph}.
Given a {graph} with {nodes} N, a clique C is a {subset} of N
where every node in C is directly connected to every other
node in C (i.e. C is totally connected), and C contains all
such nodes (C is maximal). In other words, a clique contains
all, and only, those nodes which are directly connected to all
other nodes in the clique.
[Is this correct?]
(1996-09-22)
French-Vietnamese Dictionary
◊ OBLIQUE
◊oblique
▫ tính từ
▪ xiên, chéo, chếch, nghiêng
▪ (từ cũ; nghĩa cũ) không thẳng thắn
◦ Agir obliquement hành động không thẳng thắn
# phản nghĩa
Direct, droit; franc.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CLIQUE?
◊die Clique
▪ {clan} thị tộc, bè đảng, phe cánh
▪ {clique} bọn, phường, tụi, bè lũ
▪ {faction} bè phái, bè cánh, óc bè phái, tư tưởng bè phái
▪ {ring} cái nhẫn, cái đai, vòng tròn, vũ đài, môn quyền anh, nơi biểu diễn, vòng người vây quanh, vòng cây bao quanh, quầng, nhóm, ổ, nghiệp đoàn, cacten, nhóm chính trị, phe phái, bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp
▪ vòng, vòng đai, vòng gỗ hằng năm, bộ chuông, chùm chuông, tiếng chuông, sự rung chuông, tiếng chuông điện thoại, sự gọi dây nói, tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng, vẻ