English-Vietnamese Dictionary
◊observance /зb'zз:vзns/
▫ danh từ
▪ sự tuân theo, sự tuân thủ
◦ observance of law sự tuân theo pháp luật
▪ sự làm lễ; lễ kỷ niệm
▪ (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)
English Dictionary
n 1: a patient look [syn: {observation}, {watching}]
2: a formal event performed on a special occasion; "a ceremony
commemorating Pearl Harbor" [syn: {ceremony}, {ceremonial},
{ceremonial occasion}]
3: the act of noticing or paying attention; "he escaped the
notice of the police" [syn: {notice}, {observation}]
4: conformity with law or custom or practice etc. [syn: {honoring}]
[ant: {nonobservance}]
French-Vietnamese Dictionary
▫ danh từ giống cái
▪ sự tuân thủ; qui tắc phải tuân thủ, lề luật
▪ dòng tu
◦ L'observance de Saint François dòng tu Thánh Phơ-răng-xoa
# phản nghĩa
Inobservance, manquement.