English-Vietnamese Dictionary
◊ OBSERVANT
◊observant /зb'zз:vзnst/
▫ tính từ
▪ hay quan sát, tinh mắt, tinh ý
▪ tuân theo (luật pháp, phong tục...)
◦ observant of the rules of etiquette tuân theo những nghi thức xã giao
▫ danh từ
▪ thầy tu dòng Fran▪ xit (theo rất đúng nghi lễ)
English Dictionary
◊ OBSERVANT
observant
adj 1: paying close attention especially to details
2: quick to notice; showing quick and keen perception [syn: {observing}]
3: (of individuals) adhering strictly to laws and rules and
customs; "law-abiding citizens"; "observant of the speed
limit" [syn: {law-abiding}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBSERVANCE?
◊observance
▫ danh từ giống cái
▪ sự tuân thủ; qui tắc phải tuân thủ, lề luật
▪ dòng tu
◦ L'observance de Saint François dòng tu Thánh Phơ-răng-xoa
# phản nghĩa
Inobservance, manquement.