English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBSERVATION?
◊observation /,obzз:'vei∫n/
▫ danh từ
▪ sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi
◦ observation post trạm quan sát
◦ to keep someone under observation theo dõi ai
▪ khả năng quan sát, năng lực quan sát
◦ a man of no observation người không có năng lực quan sát
▪ lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy
▪ lời bình phẩm
▪ (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi
▪ sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBSERVATION?
observation
n 1: the act of making and recording a measurement
2: a patient look [syn: {observance}, {watching}]
3: a remark expressing careful consideration [syn: {reflection},
{reflexion}]
4: facts learned by observing; "he reported his observations to
the mayor"
5: the act of noticing or paying attention; "he escaped the
notice of the police" [syn: {notice}, {observance}]
6: explicit notice; "it passed without remark" [syn: {remark}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBSERVATION?
◊observation
sự quan sát, sự theo dõi
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBSERVATION?
◊observation
▪ Sự quan sát, sự quan trắc, sự ngắm, sự đo.
◦ Direct observation Sự quan trắc trực tiếp.
◦ Field observation Sự quan trắc tại chỗ, sự quan trắc ngoài hiện trường.
◦ Indirect observation Sự quan trắc gián tiếp.
◦ Instrument observation Sự quan trắc bằng dụng cụ.
◦ Sampling observation Sự quan trắc lấy mẫu.
French-Vietnamese Dictionary
◊ OBSERVATEUR
◊observateur
▫ tính từ
▪ hay quan sát; có óc quan sát
◦ Esprit observateur óc hay quan sát
▫ danh từ giống đực
▪ người quan sát
◦ Un observateur patient một người quan sát kiên nhẫn
▪ quan sát viên
◦ Un observateur des Nations Unies quan sát viên Liên Hiệp Quốc
▪ (từ cũ; nghĩa cũ) người tuân thủ
◦ Observateur des commandements de Dieu người tuân thủ giới luật của Chúa
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATEUR?
◊der Operateur
▪ {operator} người thợ máy, người sử dụng máy móc, người coi tổng đài, người mổ, người buôn bán chứng khoán, người có tài xoay xở, kẻ phất, người ăn nói giỏi, người điều khiển, người khai thác
▪ toán tử