English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIMPLE?
◊observation car /,obzз:'vei∫n'kα:/
▫ danh từ
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa xe lửa có chỗ đứng xem phong cảnh
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONSERVATION LAW?
conservation law
n : (physics) the maintenance of a certain quantities unchanged
during chemical reactions or physical transformations
[syn: {conservation}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBSERVATION?
◊observation
sự quan sát, sự theo dõi
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBSERVATION?
◊observation
▪ Sự quan sát, sự quan trắc, sự ngắm, sự đo.
◦ Direct observation Sự quan trắc trực tiếp.
◦ Field observation Sự quan trắc tại chỗ, sự quan trắc ngoài hiện trường.
◦ Indirect observation Sự quan trắc gián tiếp.
◦ Instrument observation Sự quan trắc bằng dụng cụ.
◦ Sampling observation Sự quan trắc lấy mẫu.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBSERVATION?
◊observation
▫ danh từ giống cái
▪ sự tuân thủ
◦ Observation de la loi sự tuân thủ pháp luật
▪ sự quan sát, sự theo dõi
◦ Observation d'un phénomène sự quan sát một hiện tượng
◦ Esprit d'observation óc quan sát
◦ Mettre un malade en observation theo dõi một người bệnh
▪ sự dò xét, sự thám thính
◦ Avion d'observation máy bay thám thính
▪ (thể dục thể thao) sự dò sức (của đối phương)
◦ Le premier round a été un round d'observation hiệp đầu là hiệp dò sức
▪ lời nhận xét
◦ De judicieuses observations những lời nhận xét đúng đắn
▪ lời khiển trách
◦ De vertes observations những lời khiển trách thậm tệ
◦ pas d'obsevation! (than) đừng cãi nữa!
# phản nghĩa
Désobéissance, manquement, inobservation. Compliment.