English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONSERVATOIRE?
◊conservatoire /kзn'sз:vзtwα:/
▫ danh từ
▪ trường nhạc
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONSERVATOIRE?
conservatoire
n : a schoolhouse with special facilities for fine arts [syn: {conservatory}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBSERVATION?
◊observation
sự quan sát, sự theo dõi
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBSERVATION?
◊observation
▪ Sự quan sát, sự quan trắc, sự ngắm, sự đo.
◦ Direct observation Sự quan trắc trực tiếp.
◦ Field observation Sự quan trắc tại chỗ, sự quan trắc ngoài hiện trường.
◦ Indirect observation Sự quan trắc gián tiếp.
◦ Instrument observation Sự quan trắc bằng dụng cụ.
◦ Sampling observation Sự quan trắc lấy mẫu.
French-Vietnamese Dictionary
◊ OBSERVATOIRE
◊observatoire
▫ danh từ giống đực
▪ đài thiên văn
▪ (quân sự) đài quan sát