English-Vietnamese Dictionary
◊ OBSERVER
◊observer /зb'zз:vз/
▫ danh từ
▪ người theo dõi, người quan sát
▪ người tuân theo, người tôn trọng
◦ an observer of the law người dự thính, quan sát viên (hội nghị)
▪ (hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom)
▪ (quân sự) người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không)
English Dictionary
◊ OBSERVER
observer
n 1: a person who becomes aware of through the senses [syn: {perceiver},
{beholder}]
2: an expert who observes and comments on something [syn: {commentator}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN SERVER?
◊server
▫server
máy chủ - Nên dùng các thuật ngữ khác nhau để dịch "host" và "server". Nếu gọi host là chủ thì nên gọi server là phục vụ. Xem lại thuật ngữ cho host ở trên.
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN SERVER?
server
1. A program which provides some service to other ({client})
programs. The connection between client and server is
normally by means of message passing, often over a network,
and uses some {protocol} to encode the client's requests and
the server's responses. The server may run continuously (as a
{daemon}), waiting for requests to arrive or it may be invoked
by some higher level daemon which controls a number of
specific servers ({inetd} on {Unix}). There are many servers
associated with the Internet, such as those for {Network File
System}, {Network Information Service} (NIS), {Domain Name
System} (DNS), {FTP}, {news}, {finger}, {Network Time
Protocol}. On Unix, a long list can be found in /etc/services
or in the {NIS} database "services". See {client-server}.
2. A computer which provides some service for other computers
connected to it via a network. The most common example is a
{file server} which has a local disk and services requests
from remote clients to read and write files on that disk,
often using {Sun}'s {Network File System} (NFS) {protocol} or
{Novell Netware} on {IBM PC}s.
[{Jargon File}]
(1996-09-08)
French-Vietnamese Dictionary
◊ OBSERVER
◊observer
▫ ngoại động từ
▪ tuân thủ
◦ Observer la même attitude giữ thái độ như trước
◦ Observer la sobriété giữ tiết độ
▪ quan sát, theo dõi
◦ Observer un phénomène quan sát một hiện tượng
◦ Observer les mouvements de l'ennemi theo dõi động tĩnh của quân địch
▪ chú ý
◦ Observez que... xin hãy chú ý rằng...
# phản nghĩa
Déroger, désobéir, enfreindre, mépriser, transgresser, violer
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBERER?
◊oberer
▪ {over} nghiêng, ngửa, qua, sang, khắp, khắp chỗ, khắp nơi, ngược, lần nữa, lại, quá, hơn, từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận, xong, hết, cao hơn, ở ngoài hơn, nhiều hơn, xong hết
▪ {superior} cao, cao cấp, ở trên, khá hơn, tốt, giỏi, hợm hĩnh, trịch thượng, thượng, trên
▪ {upper} muộn, mặc ngoài, khoác ngoài