English-Vietnamese Dictionary
◊ ODOUR
◊odour /'oudз/
▫ danh từ
▪ mùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
▪ mùi thơm, hương thơm
▪ (nghĩa bóng) hơi hướng, dấu vết
▪ tiếng tăm
◦ to be in bad (ill) odour bị tiếng xấu, mang tai mang tiếng
▪ cảm tình
◦ to be in good odour with somebody được cảm tình của ai; giao hảo với ai
▪ (từ cổ,nghĩa cổ) (số nhiều) chất thơm, nước hoa
!odour of sanctity
▪ tiếng thiêng liêng
English Dictionary
◊ ODOUR
odour
n 1: the sensation that results when olfactory receptors in the
nose are stimulated by particular chemicals in gaseous
form; "she loved the smell of roses" [syn: {smell}, {odor},
{olfactory sensation}, {olfactory perception}]
2: any property detected by the olfactory system [syn: {olfactory
property}, {smell}, {aroma}, {odor}, {scent}]
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ ODOUR
◊odour
▪ Mùi.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ODEUR?
◊odeur
▫ danh từ giống cái
▪ mùi
◦ Odeur agréable mùi dễ chịu
▪ (từ cũ; nghĩa cũ) tiếng tăm
◦ Être en bonne odeur dans son quartier có tiếng tăm tốt trong phường
◦ mourir en odeur de sainteté chết thành thánh
◦ n'être pas en odeur de sainteté auprès de quelqu'un (thân mật) không được ai ưa