English-Vietnamese Dictionary
◊ OEM
◊oem
▪ hãng chế tạo thiết bị gốc Công ty thực sự chế tạo một bộ phận phần cứng nào đó khác với những người buôn lại làm tăng giá trị hàng hoá (VAR) họ cải tiến, sắp xếp cấu tạo, đóng gói lại, bán ra bộ phận phần cứng đó
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN POEM?
poem
n : a composition written in metrical feet forming rhythmical
lines [syn: {verse form}]
English Computing Dictionary
◊ OEM
OEM
{original equipment manufacturer}