English-Vietnamese Dictionary
◊ OESTRUS
◊oestrus /'i:strзs/
▫ danh từ
▪ sự động hớn (của súc vật)
English Dictionary
◊ OESTRUS
oestrus
n 1: applies to nonhuman mammals: a state or period of heightened
sexual arousal and activity [syn: {estrus}, {heat}, {rut}]
[ant: {anestrus}]
2: type genus of the Oestridae: sheep botflies [syn: {Oestrus},
{genus Oestrus}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ OESTRUS
◊oestrus
▫ danh từ giống đực
▪ (sinh vật học; sinh lý học) thời kỳ động dục