English-Vietnamese Dictionary
◊ OEUVRE
◊oeuvre
▫ danh từ
▪ (số nhiều oeuvres)
▪ tác phẩm nghệ thuật
▪ sự nghiệp (một tác giả)
 oestrum  oestrus  oeuvre  of  ofay 
English Dictionary
◊ OEUVRE
oeuvre
n : the total output of a writer or artist (or a substantial
part of it); "he studied the entire Wagnerian oeuvre";
"Picasso's work can be divided into periods" [syn: {work},
{body of work}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ OEUVRE
◊oeuvre
▫ danh từ giống cái
▪ công việc
◦ Oeuvre délicate công việc tinh tế
▪ sự nghiệp
◦ Oeuvre grandiose sự nghiệp vĩ đại
▪ công trình, tác phẩm
◦ Oeuvre d'art công trình nghệ thuật
▪ việc từ thiện
◦ à l'oeuvre on connaît l'artisan có bắt tay vào việc mới biết dở hay
◦ être à l'oeuvre; être en oeuvre làm việc
◦ être fils de ses oeuvres xem fils
◦ être grosse des oeuvres de quelqu'un chửa với người nào
◦ exécuteur des hautes oeuvres tên đao phủ
◦ faire oeuvre de... có tư cánh của...
◦ faire oeuvre de ses dix doigts lao động
◦ mettre en oeuvre dùng, vận dụng
◦ mettre tout en oeuvre dùng đủ mọi cách
◦ mise en oeuvre xem mise
◦ oeuvre de chair sự giao cấu
◦ oeuvres mortes phần tàu trên mớn nước
◦ oeuvres vives phần tàu dưới mớn nước
◦ se mettre à l'oeuvre xem mettre
▫ danh từ giống đực
▪ (nghệ thuật) toàn bộ công trình, toàn bộ tác phẩm
◦ L'oeuvre peint de Raphaël toàn bộ tác phẩm họa của Ra-pha-en
▪ (kiến trúc) khối xây
◦ à pied d'oeuvre gần nơi sử dụng
◦ dans oeuvre trong khối nhà
◦ gros oeuvre móng, tường và mái (nhà)
◦ hors oeuvre; hors d' oeuvre ngoài khối nhà, ngoài sân
◦ Un escalier hors oeuvre một cầu thang ngoài sân
◦ second oeuvre công việc hoàn thiện xây cất (như) lắp cửa, trát tường...