English-Vietnamese Dictionary
◊ OFF
◊off /o:f/
▫ phó từ
▪ tắt
◦ is the lamp off? đèn đã tắt chưa?
▪ đi, đi rồi
◦ they are off họ đã đi rồi
◦ off with you đi đi, cút đi
▪ ra khỏi, đứt, rời
◦ to cut something off cắt cái gì rời hẳn ra
◦ one of the wheels flew off một bánh xe long hẳn ra
◦ to take one's clothes off cởi quần áo ra
▪ xa cách
◦ the town is ten kilometers off thành phố cách đây 10 kilômét
◦ Tet is not far off sắp đến tết rồi
▪ hẳn, hết
◦ to finish off a piece of work làm xong hẳn một công việc
◦ to pay off one's debts trả hết nợ
▪ thôi
◦ to declare off somebody's service tuyên bố thôi không cần sự giúp đỡ của ai
◦ to leave off work nghỉ việc
▪ nổi bật
◦ the picture is set off by the frame cái khung làm nổi bật bức tranh
◦ to show off khoe mẽ
!to be badly off
▪ nghèo
!to be well off
!to be comfortably off
▪ phong lưu, sung túc
!off and on
▪ lúc lúc, chốc chốc, chập chờn lúc có lúc không
◦ it rained off and on trời chốc chốc lại mưa
!right off
▪ (xem) right
!straight off
▪ (xem) straight
▫ giới từ
▪ khỏi, cách, rời
◦ the cover has come off the book cái bìa tuột khỏi quyển sách
◦ to drive the enemy off the seas đuổi quân thù ra khỏi mặt biển
◦ the island is off the coast đảo cách xa bờ
◦ to take a matter off somoene's hands đỡ một việc cho ai
◦ a street off Hue street một phố khỏi phố Huế
!to be off colour
▪ (xem) colour
!to be off duty
▪ (xem) duty
!to be off liquor
▪ nhịn rượu, bỏ rượu
!to be off the mark
▪ trượt, không trúng; (nghĩa bóng) lạc đề
!off the map
▪ (xem) map
!to be off one's feed
▪ (xem) feed
!to be off one's games
▪ (xem) game
!to be off one's head
▪ (xem) head
!to be off the point
▪ (xem) point
!to be off smoking
▪ nhịn thuốc lá, bỏ thuốc lá
!to play off 5
▪ chơi chấp năm
▫ tính từ
▪ phải, bên phải (xe, ngựa)
◦ to mount a horse on the off side lên ngựa bên phải
▪ xa, cách, ngoài, bên kia
◦ to be on the off side of the wall ở phía bên kia tường
▪ mặt sau, mặt trái tờ giấy
▪ mỏng manh
◦ an off chance cơ hội mỏng manh
▪ ôi, ươn
◦ the meat is a bit off thịt hơi ôi
▪ ốm, mệt
◦ he is rather off today hôm nay anh ta hơi mệt
▪ nhàn rỗi, nghỉ, vãn
◦ an off season mùa đã vãn
◦ an off day ngày nghỉ
◦ off time thời gian nhàn rỗi
▪ phụ, nhỏ, hẻm
◦ an off streets phố hẻm
◦ an off issue vấn đề phụ
▫ danh từ
▪ (thể dục,thể thao) cú đánh về bên phải (crikê)
▫ ngoại động từ
▪ (thông tục) tỏ ý bỏ, tỏ ý thôi (cuộc đàm phán, sự thoả thuận, công cuộc)
▪ rút lui thôi không đàm phán với (ai), rút lui lời cam kết với ai
▫ thán từ
▪ cút đi! Xéo
 of  ofay  off  off limits  off year 
English Dictionary
◊ OFF
off
adj 1: not in operation or operational; "the oven is off"; "the
lights are off" [ant: {on}]
2: below a satisfactory level; "an off year for tennis"; "his
performance was off"
3: (of events) no longer planned or scheduled; "the wedding is
definitely off" [syn: {cancelled}] [ant: {on}]
4: in an unpalatable state; "sour milk" [syn: {sour}, {turned}]
5: not performing or scheduled for duties; "He's off every
Tuesday"; "he was off duty when it happened"; "an off-duty
policeman" [syn: {off(p)}, {off duty(p)}, {off-duty(a)}]
adv 1: from a particular thing or place or position; "ran away from
the lion"; " wanted to get away from there"; "sent the
children away to boarding school"; "the teacher waved
the children away from the dead animal"; "went off to
school"; "they drove off"; (`forth' is obsolete as in
"go forth and preach") [syn: {away}, {forth}]
2: at a distance in space or time; "the boat was 5 miles off
(or away)"; "the party is still 2 weeks off (or away)";
"away back in the l8th century" [syn: {away}]
3: no longer on or in contact or attached; "clean off the
dirt"; "he shaved off his mustache"
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ OFF
◊off
▫off
tắt
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN COFF?
COFF
{Common Object File Format}