English-Vietnamese Dictionary
◊ OFFICE
◊office /'ofis/
▫ danh từ
▪ sự giúp đỡ
◦ by the good offices of... nhờ sự giúp đỡ của...
▪ nhiệm vụ
▪ chức vụ
◦ to take (enter upon) office nhận chức, nhậm chức
◦ to resign (leave) office từ chức
▪ lễ nghi
◦ to perform the last offices to someone làm lễ tang cho ai
▪ (tôn giáo) hình thức thờ phụng; kính
◦ to say office đọc kinh, cầu kinh
!Office for the Dead
▪ lễ truy điệu
▪ cơ quan, sở, văn phòng, phòng giấy
▪ chi nhánh, cơ sở (hãng buôn)
▪ bộ
!the Foreign Office
▪ bộ Ngoại giao (Anh)
▪ (số nhiều) nhà phụ, chái, kho
▪ (từ lóng) lời gợi ý, hiệu
◦ to give the office ra hiệu
◦ to take the office nhận (nắm được) ý ra hiệu
!the Holy Office
▪ toà án tôn giáo
English Dictionary
◊ OFFICE
office
n 1: where professional or clerical duties are performed; "he
rented an office in the new building"
2: an administrative unit of government; "the Central
Intelligence Agency"; "the Census Bureau"; "Office of
Management and Budget"; "Tennessee Valley Authority" [syn:
{agency}, {government agency}, {bureau}, {authority}]
3: the actions and activities assigned to or required or
expected of a person or group: "the function of a
teacher"; "the government must do its part" or "play its
role" or "do its duty" [syn: {function}, {part}, {role}]
4: (of a government or government official) holding an office
means being in power; "being in office already gives a
candidate a great advantage"; "during his first year in
power" [syn: {power}]
5: professional or clerical workers in an office; "the whole
office was late the morning of the blizzard" [syn: {office
staff}]
6: a religious rite or service prescribed by ecclesiastical
authorities; "the offices of the mass"
7: a job in an organization or hierarchy; "he ocupied a post in
the treasury" [syn: {position}, {post}, {berth}, {slot}, {spot},
{place}, {situation}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ OFFICE
◊office
▫office
văn phòng
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ORIFICE?
◊orifice
lỗ, miệng
English Computing Dictionary
◊ OFFICE
Office
{Microsoft Office}
French-Vietnamese Dictionary
◊ OFFICE
◊office
▫ danh từ giống đực
▪ chức vụ
◦ Remplir l'office de secrétaire làm chức vụ thư ký
▪ cục, sở, văn phòng, hãng
◦ Office des changes sở hối đoái
◦ Diriger un office de publicité phụ trách một hãng quãng cáo
▪ (tôn giáo) lễ
◦ Office des morts lễ cầu siêu
▪ (tôn giáo) kinh nhật tụng
▪ (từ cũ, nghĩa cũ) nhiệm vụ
◦ bons offices sự giúp đỡ
◦ d'office mặc nhiên
◦ Admis d'office mặc nhiên được thu nhận
◦ Être mis à la retraite d'office do trên buộc phải về hưu
▫ danh từ giống cái
▪ gian bếp phụ, gian dọn ăn (cạnh bếp)