English-Vietnamese Dictionary
◊ OIL
◊oil /oil/
▫ danh từ
▪ dầu
◦ mineral oil dần khoáng
◦ vegetable and nanimal oil dầu thực vật và động vật
▪ (số nhiều) tranh sơn dầu
▪ (thông tục) sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh
!to burn the midnight oil
▪ thức khuya học tập (làm việc)
!to pour oil upon troubled water
▪ (xem) pour
!to pour (throw) oil on the flames
▪ lửa cháy đổ dầu thêm
!to smell of oil
▪ chứng tỏ làm việc chăm chỉ, thức khuya dậy sớm
!to strike oil
▪ (xem) strike
!oil and vinegar
▪ nước và lửa; mặt trăng mặt trời; chó và mèo
▫ ngoại động từ
▪ tra dầu, bôi dầu, lau dầu
▪ thấm dầu, ngấm dầu
◦ oiled sardines cá hộp dầu
▪ biến thành dầu
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đút lót, hối lộ
▫ nội động từ
▪ biến thành dầu
!to oil someone's palm
▪ mua chuộc ai, hối lộ ai
!to oil one's tongue
▪ nịnh hót, tán khéo
!to oil the wheels
▪ (nghĩa bóng) đút lót, hối lộ
English Dictionary
◊ OIL
oil
n 1: a slippery or viscous liquid or liquefiable substance not
miscible with water
2: paint used by an artist [syn: {oil color}]
v 1: cover with oil, as if by rubbing; "oil the wooden surface"
2: apply lubricants to' "lubricate my car engine" [syn: {lubricate},
{lube}]
3: administer a sacred oil or ointment to in a religious
ceremony of blessing [syn: {anoint}, {anele}, {ambrocate}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ OIL
◊oil
dầu
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ OIL
◊oil
▪ Dầu, dầu mỏ.
English Computing Dictionary
◊ OIL
OIL
1. ["The Architecture of the FAIM-1 Symbolic Multiprocessing
System", A. Davis et al, 9th Intl Joint Conf in Artif Intell,
1985, pp.32-38].
2. Operator Identification Language. Used for {overloading}
resolution by the {Eli} compiler-writing system.
 oic  oid  oil  olap  olc 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OEIL?
◊oeil
▫{{oeil}}
▫ danh từ giống đực (số nhiều yeux)
▪ mắt
◦ Avoir des yeux noirs có mắt đen
◦ Avoir l'oeil à tout để mắt đến mọi việc
◦ Voir les choses d'un oeil favorable nhìn sự vật bằng con mắt thiện cảm
▪ váng sao (mỡ nổi trên bát canh...)
▪ lỗ
◦ Oeil d'une aiguille lỗ kim
◦ Oeil de fromage lỗ xốp trong pho mát
▪ (thực vật học) mầm
▪ (hàng hải; số nhiều oeils) vòng đầu dây
▪ (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vẻ, mẽ
◦ Avoir de l'oeil có mẽ
◦ à l'oeil bằng mắt
◦ à l' oeil nu xem nu
◦ aux yeux de quelqu'un trước mắt ai
◦ avoir bon pied bon oeil xem pied
◦ avoir des yeux; avoir de bons yeux tinh (không thể bị lừa)
◦ avoir des yeux au bout des doigts khéo tay
◦ avoir des yeux de chat nhìn rõ ban đêm
◦ avoir le compas dans l'oeil xem compas
◦ avoir le coup d'oeil juste nhìn sáng suốt
◦ avoir le coup d'oeil sûr có con mắt nhận xét đúng đắn
◦ avoir les yeux bouchés không nhìn rõ, không hiểu gì
◦ avoir les yeux de travers nhìn lệch lạc
◦ avoir les yeux plus grands que le ventre xem grand
◦ avoir l'oeil coi chừng, chú ý
◦ avoir l'oeil à tout để mắt đến mọi việc
◦ avoir l'oeil sur quelqu'un để ý kiểm soát ai
◦ avoir quelqu'un à l'oeil chú ý theo dõi ai
◦ avoir un bandeau sur les yeux nhận xét sai vì thành kiến
◦ à vue d'oeil nhìn qua
◦ blesser les yeux chướng mắt quá
◦ coup d'oeil xem coup
◦ couver les yeux xem couver
◦ dévorer des yeux xem dévorer
◦ en avoir par-dessus les yeux chán ngấy rồi
◦ entre quatre yeux giữa hai người với nhau
◦ en un clin d'oeil xem clin
◦ être tout yeux nhìn chăm chú
◦ faire de l'oeil liếc tình
◦ faire les gros yeux xem gros
◦ faire les yeux doux xem doux
◦ faire l'oeil en coulisse liếc tình
◦ faire toucher au doigt et à l'oeil chứng minh rõ ràng
◦ fermer les yeux à quelque chose khăng khăng không chịu nhận điều gì
◦ fermer les yeux à quelqu'un xem fermer
◦ fermer les yeux sur vờ không nhìn thấy, nhắm mắt làm ngơ
◦ jeter les yeux sur nhìn vào
◦ jusqu'aux yeux đến tận mắt, sâu lắm
◦ les yeux lui sortent de la tête mắt rọi đèn, mắt rất to
◦ lever les yeux sur xem lever
◦ l'oeil du maître xem maître
◦ loin des yeux, loin du coeur xa mặt cách lòng
◦ manger des yeux xem manger
◦ mauvais oeil cái nhìn xúi quẩy
◦ mon oeil (thân mật) đừng hòng!
◦ n'avoir des yeux que pour quelqu'un chỉ biết có ai
◦ n'avoir pas froid aux yeux xem froid
◦ ne dormir que d'un oeil xem dormir
◦ ne pas avoir les yeux dans sa poche nhìn thấy rõ
◦ ne pas en croire ses yeux xem croire
◦ ne pouvoir fermer les yeux không chợp mắt, không ngủ được
◦ ne voir que par les yeux de quelqu'un chỉ theo ý kiến của ai
◦ ne voir que d'un oeil chỉ mới nhìn qua
◦ oeil pour oeil, dent pour dent ăn miếng trả miếng
◦ ouvrir de grands yeux kinh ngạc
◦ ouvrir les yeux à quelqu'un mở mắt cho ai, giác ngộ cho ai
◦ ouvrir l'oeil chú ý nhìn
◦ pour les beaux yeux de xem beau
◦ regarder dans les yeux nhìn thẳng vào (ai), nhìn chòng chọc
◦ sauter aux yeux rõ ràng quá
◦ se mettre les doigts dans l'oeil xem doigt
◦ s'en battre l'oeil mặc kệ
◦ s'en prendre à ses yeux chỉ biết khóc
◦ taper dans l'oeil (thân mật) làm cho (ai) rất vừa lòng
◦ tourner de l'oeil bất tỉnh nhân sự; chết
◦ voir avec les yeux de la foi xem foi
◦ voir de ses propres yeux tự mắt nhìn thấy
◦ voir d'un bon oeil nhìn có thiện cảm, có cảm tình với nhau
◦ voir d'un mauvais oeil nhìn với con mắt ác cảm, không thích, không ưa
◦ voir par les yeux de quelqu'un hoàn toàn theo ý ai
◦ voir tout par ses yeux tự mình quán xuyến mọi việc