English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ELEPHANT?
◊elephant /'elifзnt/
▫ danh từ
▪ (động vật học) con voi
▪ khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm
◦ double elephant khổ giấy 1 m x 77 cm
▪ (Elephant) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng Cộng hoà
▪ sắt vòm
!to see the elephant
!to get a look at the elephant
▪ đi thăm những kỳ quan (của một thành phố...)
▪ biết đời, biết thiên hạ
!white elephant
▪ (xem) white
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ELEPHANT?
elephant
n 1: five-toed pachyderm
2: the symbol of the Republican Party; introduced in cartoons
by Thomas Nast in 1874
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN ELEPHANT?
elephant
Large, grey, four-legged mammal.
French-Vietnamese Dictionary
◊ OLIPHANT
◊oliphant
▫ danh từ giống đực
▪ như olifant