English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MAN?
◊man /mæn/
▫ danh từ, số nhiều men /men/
▪ người, con người
▪ đàn ông, nam nhi
◦ to behave like a man xử sự như một trang nam nhi
◦ to be only half a man yếu đuối, nhút nhát, không xứng đáng là nam nhi
▪ chồng
◦ man and wife chồng và vợ
▪ ((thường) số nhiều) người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...)
◦ an army of 10,000 men một đạo quân một vạn người
▪ người hầu, đầy tớ (trai)
▪ cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc)
◦ hurry up man, we are late! nhanh lên cậu cả, muộn rồi!
▪ quân cờ
!the man higher up
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm trong chính giới
!a man in a thousand
▪ người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một
!man and boy
▪ từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành
!the man in (mỹ: on) the street
!mỹ the man in the cars
▪ người dân thường, quần chúng
!a man of the world
▪ (xem) world
!man about town
▪ (xem) about
!a man of letters
▪ (xem) letter
!man of straw
▪ (xem) straw
!a man of all work
▪ người làm đủ mọi nghề
!a man of his word
▪ (xem) word
!a man of honour
▪ người quân tử
!one dollars-a-year man
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng)
!to be one's own man
▪ tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác
!to be one's own man again
▪ lấy lại được bình tĩnh
▪ tỉnh lại
▪ bình phục lại, lấy lại được sức khoẻ (sau một trận ốm)
▪ lại được tự do
!to a man
!to the last man
▪ tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng
!undercover men
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm
▫ ngoại động từ
▪ cung cấp người
◦ to man a ship cung cấp thuỷ thủ cho một con tàu
▪ giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác)
▪ làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên
◦ to man oneself tự làm cho mình can đảm lên
 olympus  om  omadhaun  omasum  ombilic 
English Dictionary
◊ OMAN
Oman
n : a strategically located monarchy on the southern and eastern
coasts of the Arabian Peninsula [syn: {Oman}, {Muscat and
Oman}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN BMAN?
BMAN
{Broadband Metropolitan Area Network}
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN MAN?
◊man
▫ noun
▪ false
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMAN?
◊iman
▪ xem imam
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN MAN?
◊man
▪ (dialecte) dix mille
▪ faussement
◦ Khai man déclarer faussement
German-Vietnamese Dictionary
◊ OMAN
◊Oman
▪ {Oman}
 olivenöl  oma  oman  omelett  omen 
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN MAN?
◊man
▪ [false] falsch, unaufrichtig, unrichtig, unwahr
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MAN?
◊man
▪ tt. Không đúng sự thực, che giấu sự tình nói man khai man lí lịch man khai man trái.