English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DOMINIUM?
◊dominium
▫ danh từ
▪ (pháp luật) quyền sở hữu tuyệt đối
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN MNIUM?
Mnium
n : mosses similar to those of genus Bryum but larger [syn: {Mnium},
{genus Mnium}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ OMNIUM
◊omnium
▫ danh từ giống đực
▪ (thương nghiệp) công ty tổng hợp
▪ (thể dục thể thao) cuộc thi xe đạp tổng hợp (trên vòng đua); cuộc thi đấu tổng hợp
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OMNIBUS?
◊ein Omnibus voll
▪ {a busload of}
◦ das Oberdeck des Omnibus {outside}