English-Vietnamese Dictionary
◊ ON
◊on /on/
▫ danh từ
▪ trên, ở trên
◦ a book on the table quyển sách ở trên bàn
◦ to float on the water nổi trên mặt nước
▪ dựa trên, dựa vào
◦ a statement founded on fact một lời tuyên bố dựa trên sự kiện
▪ vào, lúc khi
◦ on Sunday vào ngày chủ nhật
◦ on reaching home khi tới nhà
▪ vào, về phía, bên
◦ an attack on a post cuộc tấn công vào đồn
◦ the put the dog on a chain buộc chó vào xích
◦ to be his on the head bị đánh rơi vào đầu
◦ on the south of... về phía nam của...
◦ a house on the river nhà bên sông
◦ on my right ở bên phải tôi
◦ tax on alcohol thuế đánh vào rượu
◦ to march on Hanoi tiến về phía Hà nội
▪ với
◦ to smile on someone cười với ai
▪ chống lại
◦ to rise on the oppressors nổi dậy chống lại bọn áp bức
▪ bằng, nhờ vào
◦ to live on bread and milk sống bằng bánh mì và sữa
▪ về, nói về, bàn về
◦ a lecture on Shakespeare buổi thuyết trình về Sếch-xpia
◦ his opinion on the subject ý kiến của anh ta về vấn đề đó
▪ đang
◦ on fire đang cháy
◦ on strike đang đình công
▪ thuộc, của
◦ he was on the staff ông ấy thuộc ban tham mưu
!on business
▪ có việc, có công tác
◦ to go somewhere on business đi đâu có việc
!on the instant
▪ (xem) instant
!on purpose
▪ (xem) purpose
!on the sly
▪ (xem) sly
!to be gone on somebody
▪ (xem) go
!to have something on oneself
▪ mang cái gì trong người
!to have something on somebody
▪ có điều gì đang phàn nàn về ai
▪ hơn ai về cái gì
▫ phó từ
▪ tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên
◦ to read on đọc tiếp
◦ it is well on in the night đêm đã về khuya
▪ đang, đang có, đang hoạt động
◦ light is on đèn đang cháy
◦ to switch on the light bật đèn lên
◦ Othello is on vở Ô-ten-lô đang diễn
▪ vào
◦ to put one's shoes on đi giày vào
◦ on with your coat anh hãy mặc áo vào
!to be getting on for fifty
▪ sắp năm mươi tuổi
!to be on
▪ (thông tục) ủng hộ, sẵn sàng tham gia, đồng ý
◦ there is a show tonight, are you on? tối nay có biểu diễn, anh có đồng ý đi không?
!to be on to somebody
▪ biết được ý định của ai
▪ quấy rầy ai; móc máy ai
!to be rather on
▪ (từ lóng) ngà ngà say
!from that day on
▪ từ ngày đó về sau
!on and off
▪ lúc lúc, chốc chốc, chập chờn
!on and on
▪ liên tục, liên miên
▫ tính từ
▪ (thể dục,thể thao) về bên trái (crickê)
◦ an on drive cú đánh về bên trái
▫ danh từ
▪ (thể dục,thể thao) phía trái (crickê)
◦ a fine drive to the on một cú đánh rất đẹp về bên trái
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN EVANESCENCE?
on
adj 1: in operation or operational; "left the oven on"; "the switch
is in the on position" [ant: {off}]
2: (of events) planned or scheduled; "the picnic is on, rain or
shine"; "we have nothing on for Friday night" [ant: {off}]
3: performing or scheduled for duties; "I'm on from five to
midnight"; "Naval personnel on duty in Alaska"; "her
on-duty hours were 11p.m. to 7 a.m." [syn: {on(p)}, {on
duty(p)}, {on-duty(a)}]
adv 1: with a forward motion; "we drove along admiring the view";
"the horse trotted along at a steady pace"; "the
circus traveled on to the next city"; "move along";
"march on" [syn: {along}]
2: indicates continuity or persistence or concentration; "his
spirit lives on"; "shall I read on?"
3: in a state required for something to function or be
effective; "turn the lights on"; "get a load on" is slang
for "drink enough to become intoxicated"
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ ON
◊on
▫on
bật
 ole  omit  on  online  online service 
French-Vietnamese Dictionary
◊ ON
◊on
▫ đại từ
▪ người ta
 omnivore  omoplate  on  on-dit  onagre