English-Vietnamese Dictionary
◊ OPEN
◊open /'oupзn/
▫ tính từ
▪ mở, ngỏ
◦ to leave the door open bỏ ngõ cửa
◦ an open letter bức thư ngỏ
◦ open eyes mắt mở trô trố; (nghĩa bóng) sự tự giác, ý thức đầy đủ
◦ open mouth mồm há hốc (âm thanh, ngạc nhiên...); mồm toang toác (nói thẳng)
▪ mở rộng, không hạn chế; không cấm
◦ an open competition cuộc thi mở rộng cho mọi người
◦ an open season mùa săn (cho phép săn không cấm)
▪ trần, không có mui che; không gói, không bọc
◦ an open carriage xe mui trần
▪ trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng
◦ in the open air giữa trời, lộ thiên
◦ in the open sea ở giữa biển khơi
◦ an open quarry mở đá lộ thiên
◦ an open field đồng không mông quạnh
▪ thông, không bị tắn nghẽn
◦ an open road đường không bị tắc nghẽn
▪ công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết
◦ an open secret điều bí mật ai cũng biết
◦ an open quarrel mối bất hoà công khai
◦ open contempt sự khinh bỉ ra mặt
▪ cởi mở, thật tình
◦ to be open with somebody cởi mở với ai
◦ an open countenance nét mặt cởi mở ngay thật
▪ thưa, có lỗ hổng, có khe hở...
◦ open ranks hàng thưa
◦ in open order (quân sự) đứng thanh hàng thưa
▪ chưa giải quyết, chưa xong
◦ an open questions vấn đề còn chưa giải quyết, vấn đề còn đang tranh luận
▪ rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến
◦ an open mind đầu óc rộng râi (sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến)
◦ to have an open hand hào phóng, rộng rãi
▪ còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm...
◦ the job is still open công việc đó chưa có ai làm
▪ không đóng băng
◦ the lake is open in May về tháng năm hồ không đóng băng
▪ không có trong sương giá, dịu, ấm áp
◦ an open winter một mùa đông không có sương giá
◦ open weather tiết trời dịu (ấm áp)
▪ mở ra cho, có thể bị
◦ the only course open to him con đường duy nhất mở ra cho hắn, con đường duy nhất hắn có thể theo
◦ to be open to many objections có thể bị phản đối nhiều
◦ open to attack có thể bị tấn công
▪ (điện học) hở
◦ open circuit mạch hở
▪ (hàng hải) quang đãng, không có sương mù
▪ (ngôn ngữ học) mở (âm)
▪ (âm nhạc) buông (dây)
!to keep open house
▪ ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
!to lay open
▪ (xem) lay
!to welcome with open arms
▪ (xem) arm
▫ danh từ
▪ chỗ ngoài trời, chỗ thoáng mát, chỗ rộng râi, nơi đồng không mông quạnh
◦ in the open ở ngoài trời, giữa thanh thiên bạch nhật
▪ biên khơi
▪ sự công khai
▪ chỗ hở, chỗ mở
▪ (the open) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc thi (điền kinh, thể dục, thể thao...) tranh giải vô địch toàn quốc tế ((cũng) the National Open)
▫ ngoại động từ
▪ mở, bắt đầu, khai mạc
◦ to open a business bắt đầu kinh doanh
◦ to open an account mở tài khoản
◦ to open fire bắt đầu bắn, nổ súng
◦ to open a shop mở cửa hàng
◦ to open a road mở đường giao thông
◦ to open the mind mở rộng trí óc
◦ to open a prospect mở ra một cái nhìn, mở ra một triển vọng
◦ to open Parliament khai mạc nghị viện
▪ thổ lộ
◦ to open one's heart to someone thổ lộ tâm tình với ai
▪ (hàng hải) nhìn thấy, trông thấy
▫ nội động từ
▪ mở cửa
◦ the shop opens at 8 a.m cửa hàng mở cửa từ lúc 8 giờ sáng
▪ mở ra, trông ra
◦ the room opens on to a lawn buồng trông ra bãi cỏ
▪ bắt đầu, khai mạc
◦ the discussion opens upon the economic question cuộc thảo luận bắt đầu nói về vấn đề kinh tế
◦ the meeting opened yesterday buổi họp khai mạc hôm qua
▪ huồm poảy khyếm bắt đầu nói (người)
▪ nở
▪ trông thấy rõ
◦ the habour light opened đến ở hải cảng đã trông thấy rõ
!to open out
▪ phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra
▪ bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình
!to open up
▪ mở ra, trải ra
▪ làm cho có thể đến được, làm nhìn thấy được
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt đầu
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu nổ súng, bắt đầu tấn công
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khai ra (điều bí mật)
!to open bowels
▪ làm cho ai đi ngoài được, làm cho nhuận tràng
!tom open a debate
▪ phát biểu đầu tiên trong một cuộc tranh luận
!to open the door to
▪ (xem) door
!to open one's eyes
▪ mở to mắt, tỏ vẻ ngạc nhiên
!to open someone's eyes
▪ làm cho ai trố mắt ra; làm cho ai sáng mắt ra
!to open one's shoulders
▪ đứng ở tư thế sắp đánh một cú bên phải (crickê)
English Dictionary
◊ OPEN
open
adj 1: affording unobstructed entrance and exit; not shut or
closed; "an open door"; "they left the door open"
[syn: {unfastened}] [ant: {shut}]
2: affording free passage or access; "open drains"; "the road
is open to traffic"; "open ranks" [ant: {closed}]
3: with no protection or shield; "the exposed northeast
frontier"; "open to the weather"; "an open wound" [syn: {exposed}]
4: open to or in view of all; "an open protest"; "an open
letter to the editor"
5: used of mouth or eyes; "keep your eyes open"; "his mouth
slightly opened" [syn: {opened}] [ant: {closed}]
6: not having been filled; "the job is still open"
7: accessible to all; "open season"; "an open economy"
8: not defended or capable of being defended; "an open city";
"open to attack" [syn: {assailable}, {undefendable}, {undefended}]
9: (of textures) full of small openings or gaps; "an open
texture"; "a loose weave" [syn: {loose}]
10: having no protecting cover or enclosure; "an open boat"; "an
open fire"; "open sports cars"
11: opened out; "an open newspaper"
12: (mathematics) of a set; containing points whose neighborhood
consists of other points of the same set, or being the
complement of an open set; of an interval; containing
neither of its end points [ant: {closed}]
13: not brought to a conclusion; subject to further thought; "an
open question"; "our position on this bill is still
undecided"; "our lawsuit is still undetermined" [syn: {undecided},
{undetermined}, {unresolved}]
14: not sealed or having been unsealed; "the letter was already
open"; "the opened package lay on the table" [syn: {opened}]
15: without undue constriction as from e.g. tenseness or
inhibition; "the clarity and resonance of an open tone";
"her natural and open response"
16: relatively empty of and unobstructed by fences or hedges or
headlands or shoals; "in open country"; "the open
countryside"; "open waters"; "on the open seas"
17: open and observable; not secret or hidden; "an overt lie";
"overt hostility"; "overt intelligence gathering" [syn: {overt}]
[ant: {covert}]
18: (music) used of string or hole or pipe of instruments [syn:
{unstopped}] [ant: {stopped}]
19: not requiring union membership; "an open shop employs
nonunion workers" [syn: {open(a)}]
20: not secret; "open plans"; "an open ballot"
21: without any attempt at concealment; completely obvious;
"open disregard of the law"; "open family strife"; "open
hostility"; "a blatant appeal to vanity"; "a blazing
indiscretion" [syn: {blatant}, {blazing}, {conspicuous}]
22: affording free passage or view; "a clear view"; "a clear
path to victory"; "a free lane" [syn: {clear}, {free}]
23: lax in enforcing laws; "an open town" [syn: {wide-open}, {lawless}]
24: openly straightforward and direct without reserve or
secretiveness; "his candid eyes"; "an open and trusting
nature" [syn: {candid}]
25: sincere and free of reserve in expression; "Please be open
with me"
26: receptive to new ideas; "an open mind"; "open to new ideas"
27: ready for business; "the stores are open"
n 1: a clear or unobstructed space or expanse of land or water:
"finally broke out of the forest into the open" [syn: {clear}]
2: where the air is unconfined; "he wanted to get out in the
air a little"; "the concert was held in the open air";
"camping in the open" [syn: {outdoors}, {out-of-doors}, {air},
{open air}]
3: a tournament in which both professionals and amateurs may
play
4: information that has become public; "all the reports were
out in the open"; "the facts had been brought to the
surface" [syn: {surface}]
v 1: cause to open or to become open; "Mary opened the car door"
[syn: {open up}] [ant: {close}]
2: start to operate or function or cause to start operating or
functioning; "open a business" [syn: {open up}] [ant: {close}]
3: become open; "The door opened" [syn: {open up}] [ant: {close}]
4: begin or set in action, of meetings, speeches, recitals,
etc.; "He opened the meeting with a long speech" [ant: {close}]
5: spread out or open from a folded state; "open the map" [syn:
{unfold}, {spread}, {spread out}] [ant: {fold}]
6: make available, as of an opportunity; "This opens up new
possibilities" [syn: {open up}]
7: become available; "an opportunity opened up" [syn: {open up}]
8: have an opening or passage or outlet; "The bedrooms open
into the hall"
9: make the opening move, in chess; "Kasparov opened with a
standard opening"
10: afford access to; "the door opens to the patio"; "The French
doors give onto a terrace" [syn: {afford}, {give}]
11: display the contents of a file or start an application [ant:
{close}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ OPEN
◊open
▫open
mở
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ OPEN
◊open
▪ Mở, hở, lộ thiên.
English Computing Dictionary
◊ OPEN
open
1. To prepare to read or write a file. This usually involves
checking whether the file already exists and that the user has
the necessary authorisation to read or write it. The result
of a successful open is usually some kind of {capability}
(e.g. a {Unix} {file descriptor}) - a token that the user
passes back to the system in order to access the file without
further checks and finally to close the file.
2. Abbreviation for "open (or left) parenthesis" - used when
necessary to eliminate oral ambiguity. To read aloud the LISP
form (DEFUN FOO (X) (PLUS X 1)) one might say: "Open defun
foo, open eks close, open, plus eks one, close close."
3. Non-proprietary. An open {standard} is one which can be
used without payment.
[{Jargon File}]
(1995-01-31)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPE?
◊ope
▫ danh từ giống cái, danh từ giống đực (kiến trúc)
▪ lỗ đặt rầm (ở tường)
▪ lỗ thoát khói
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBEN?
◊oben
▪ {above} trên đầu, trên đỉnh đầu, ở trên, trên thiên đường, lên trên, ngược dòng, lên gác, trên, hơn, quá, vượt, cao hơn, kể trên, nói trên
▪ {overhead} ở trên đầu, cao hơn mặt đất, ở trên cao, ở trên trời, ở tầng trên
▪ {top} ở ngọn, đứng đầu, trên hết, cao nhất, tối đa
▪ {up} lên, dậy, đứng lên, đứng dậy, đến, tới là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc), hết, hoàn toàn, xong U.P.), cừ, giỏi, thông thạo, to lên, mạnh lên, ngược lên, ngược, ở cuối
▪ {upstairs} ở trên gác, lên tầng trên, tầng trên
◦ von oben {from on high}
◦ ganz oben {uppermost}
◦ hoch oben {aloft}
◦ nach oben {up; upstairs}